刹把
[shā bǎ] [刹 把]
cần phanh; tay quay để dừng hoặc tắt máy móc
司机用力扳紧手刹把车停在路边。
sī jī yòng lì bān jǐn shǒu chà bǎ chē tíng zài lù biān.Tài xế kéo mạnh phanh tay dừng xe bên đường.
[shā bǎ] [刹 把]
cần phanh; tay quay để dừng hoặc tắt máy móc
司机用力扳紧手刹把车停在路边。
sī jī yòng lì bān jǐn shǒu chà bǎ chē tíng zài lù biān.Tài xế kéo mạnh phanh tay dừng xe bên đường.