XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 9

闸【閘】

[zhá]

phanh; thắng; cửa cống; cầu dao

挡水或开关电流、机械的设备。

骑自行车下坡时,一定要捏紧车闸。

qí zì xíng chē xià pō shí, yí dìng yào niē jǐn chē zhá.

Khi đạp xe đạp xuống dốc, nhất định phải bóp chặt phanh xe.

đóng cống; ngắt dòng

截断水流或电流。

工人紧急闸住水流以防内涝。

gōng rén jǐn jí zhá zhù shuǐ liú yǐ fáng nèi lào.

Công nhân khẩn cấp đóng cống chặn dòng nước để tránh ngập úng.

乘客入闸时需要出示有效车票。

chéng kè rù zhá shí xū yào chū shì yǒu xiào chē piào.

Hành khách khi qua cổng cần xuất trình vé xe hợp lệ.