跳闸[tiào zhá] [跳 闸]Lưu từKhác(cầu dao hoặc công tắc) ngắt; nhảy qua cổng soát véChữ trong từ跳tiàonhảy闸zháphanhTừ cùng chữ:跳舞tiào wǔHSK 3nhảy múa跳远tiào yuǎnHSK 3nhảy xa (điền kinh)跳高tiào gāoHSK 3nhảy cao (điền kinh)跳水tiào shuǐHSK 6nhảy xuống nước跳伞tiào sǎnHSK 9nhảy dù跳动tiào dòngHSK 9đập跳槽tiào cáoHSK 9thay đổi công việc跳跃tiào yuèHSK 9nhảyTừ cận nghĩa:跳电tiào diàn(cầu dao hoặc công tắc) ngắtVí dụ trong bài học电压不稳导致总开关自动跳闸。diàn yā bù wěn dǎo zhì zǒng kāi guān zì dòng tiào zhá.Điện áp không ổn định dẫn đến cầu dao tổng tự động ngắt.