急刹车
[jí shā chē] [急 刹 车]
phanh gấp
火车在山路上失控,司机紧急刹车。
huǒ chē zài shān lù shang shī kòng, sī jī jǐn jí shā chē.Tàu hỏa mất kiểm soát trên đường đồi, tài xế phanh gấp.
紧急刹车时,乘客因惯性向前倾倒。
jǐn jí shā chē shí, chéng kè yīn guàn xìng xiàng qián qīng dǎo.Khi phanh gấp, hành khách bị ngả về phía trước do quán tính.
由于雨天路面湿滑,司机紧急刹车才避免了追尾事故。
yóu yú yǔ tiān lù miàn shī huá, sī jī jǐn jí shā chē cái bì miǎn le zhuī wěi shì gù.Do mặt đường trơn trượt ngày mưa, tài xế phanh gấp mới tránh được tai nạn đâm đuôi xe.