不当
[bù dàng] [BẤT 当]
không phù hợp; không thích hợp; không đúng đắn
水管怎么会突然破裂?是不是使用方法不当造成的?
shuǐ guǎn zěn me huì tū rán pò liè? shì bu shì shǐ yòng fāng fǎ bù dāng zào chéng de?Ống nước sao lại đột nhiên vỡ được? Có phải do cách sử dụng không đúng gây ra không?
Trong bài: Tranh chấp tiền đặt cọc nhà thuê · Câu bị động 被这种食品如果保存不当就会变质。
zhè zhǒng shí pǐn rú guǒ bǎo cún bù dāng jiù huì biàn zhì.Loại thực phẩm này nếu bảo quản không đúng cách sẽ bị biến chất.
不过除了外部攻击,内部操作不当往往也是导致数据外泄的重要原因。
bú guò chú le wài bù gōng jī, nèi bù cāo zuò bù dāng wǎng wǎng yě shì dǎo zhì shù jù wài xiè de zhòng yào yuán yīn.Tuy nhiên ngoài tấn công từ bên ngoài, thao tác nội bộ không đúng quy chuẩn thường cũng là nguyên nhân quan trọng dẫn đến lộ dữ liệu.
Trong bài: Bảo mật dữ liệu y tế · 由于…因此…