离谱
[lí pǔ] [离 谱]
không phù hợp; không đúng mực; không hợp lý
什么?这也太离谱了,合同不是刚签半年吗?
shén me? zhè yě tài lí pǔ le, hé tong bú shì gāng qiān bàn nián ma?Cái gì? Thế này quá vô lý, hợp đồng chẳng phải mới ký nửa năm sao?
Trong bài: Tranh chấp hợp đồng thuê mặt bằng · 不得不这件事情办得有点儿离谱儿。
zhè jiàn shì qíng bàn de yǒu diǎn r lí pǔ r.Chuyện này làm có phần hơi vô lý.
怎么了?是画面细节不对劲,还是内容太离谱?
zěn me le? shì huà miàn xì jié bú duì jìn, hái shì nèi róng tài lí pǔ?Sao thế? Là chi tiết hình ảnh có chỗ bất thường, hay nội dung quá vô lý?
Trong bài: Khủng hoảng niềm tin từ Deepfake · 与此同时