适时【適時】
[shì shí] [适 时]
kịp thời; phù hợp với hoàn cảnh; đúng lúc
适合时宜,正合时机
王老师会在答疑课上适时给予针对性指导。
wáng lǎo shī huì zài dá yí kè shàng shì shí jǐ yǔ zhēn duì xìng zhǐ dǎo.Thầy Vương sẽ kịp thời đưa ra hướng dẫn trọng tâm trong các tiết giải đáp thắc mắc.
虽然关注时事很重要,但是为了健康,我们必须学会适时放下手机。
suī rán guān zhù shí shì hěn zhòng yào, dàn shì wèi le jiàn kāng, wǒ men bì xū xué huì shì shí fàng xià shǒu jī.Tuy rằng quan tâm thời sự rất quan trọng, nhưng vì sức khỏe, chúng ta bắt buộc phải học cách buông điện thoại xuống đúng lúc.
Trong bài: Hội chứng cuộn tin tiêu cực