向何处
[xiàng hé chù] [向 何 处]
đi đâu
这笔专项资金的去向何处,还需要进一步核实。
zhè bǐ zhuān xiàng zī jīn de qù xiàng hé chù, hái xū yào jìn yí bù hé shí.Dòng tiền của khoản ngân sách chuyên dùng này đi về đâu vẫn cần phải xác minh thêm.
[xiàng hé chù] [向 何 处]
đi đâu
这笔专项资金的去向何处,还需要进一步核实。
zhè bǐ zhuān xiàng zī jīn de qù xiàng hé chù, hái xū yào jìn yí bù hé shí.Dòng tiền của khoản ngân sách chuyên dùng này đi về đâu vẫn cần phải xác minh thêm.