帐篷【帳篷】
[zhàng peng] [帐 篷]
lều; lượng từ: 顶 (dǐng), 座 (zuò)
用帆布等做成、撑在地上遮蔽风雨的篷子。
我们在湖边搭建了一顶帐篷,准备在这里露营过夜。
wǒ men zài hú biān dā jiàn le yì dǐng zhàng péng, zhǔn bèi zài zhè lǐ lù yíng guò yè.Chúng tôi đã dựng một chiếc lều bên bờ hồ để chuẩn bị cắm trại qua đêm ở đây.
顶、座
我们在草地上搭起了一个帐篷。
wǒ men zài cǎo dì shàng dā qǐ le yí gè zhàng péng.Chúng tôi đã dựng một chiếc lều trên bãi cỏ.
我们在清凉的溪边搭起帐篷准备露营。
wǒ men zài qīng liáng de xī biān dā qǐ zhàng péng zhǔn bèi lù yíng.Chúng tôi dựng lều bên bờ suối mát rượi để chuẩn bị cắm trại.
他们出租自行车和帐篷。
tā men chū zū zì xíng chē hé zhàng péng.Họ cho thuê xe đạp và lều.