篷
[péng]
buồm
我们在草地上搭起了一个帐篷。
wǒ men zài cǎo dì shàng dā qǐ le yí gè zhàng péng.Chúng tôi đã dựng một chiếc lều trên bãi cỏ.
我们把帐篷搭在平坦的草地上。
wǒ men bǎ zhàng péng dā zài píng tǎn de cǎo dì shàng.Chúng tôi dựng lều trên bãi cỏ bằng phẳng.
暴风雨把营地的帐篷吹倒了。
bào fēng yǔ bǎ yíng dì de zhàng péng chuī dǎo le.Cơn bão đã thổi đổ lều ở khu cắm trại.