帐
[zhàng]
(dạng kết hợp) rèm; lều; mái che
我们在草地上搭起了一个帐篷。
wǒ men zài cǎo dì shàng dā qǐ le yí gè zhàng péng.Chúng tôi đã dựng một chiếc lều trên bãi cỏ.
夏天睡觉时最好挂上一顶蚊帐。
xià tiān shuì jiào shí zuì hǎo guà shàng yì dǐng wén zhàng.Mùa hè khi ngủ tốt nhất nên mắc một chiếc màn.
我们把帐篷搭在平坦的草地上。
wǒ men bǎ zhàng péng dā zài píng tǎn de cǎo dì shàng.Chúng tôi dựng lều trên bãi cỏ bằng phẳng.