无障碍
[wú zhàng ài] [无 障 碍]
không rào cản; (đặc biệt) tiếp cận được (cho người khuyết tật)
我想增设无障碍通道与休憩设施,方便老人出行。
wǒ xiǎng zēng shè wú zhàng ài tōng dào yǔ xiū qì shè shī, fāng biàn lǎo rén chū xíng.Tớ muốn tăng thêm lối đi không rào cản và thiết bị nghỉ chân, thuận tiện cho người già đi lại.
Trong bài: Đề xuất cải tạo không gian đô thị thân thiện với người già公共场所应当完善各种方便残疾人的无障碍设施。
gōng gòng chǎng suǒ yīng dāng wán shàn gè zhǒng fāng biàn cán jí rén de wú zhàng ài shè shī.Nơi công cộng cần hoàn thiện các tiện ích không rào cản thuận tiện cho người khuyết tật.