语言障碍
[yǔ yán zhàng ài] [语 言 障 碍]
rào cản ngôn ngữ; chứng nói ngọng
是的,而且留学生的语言障碍也是个挑战。很多理工科学生的中文基础比较薄弱。
shì de, ér qiě liú xué shēng de yǔ yán zhàng ài yě shì gè tiǎo zhàn. hěn duō lǐ gōng kē xué shēng de zhōng wén jī chǔ bǐ jiào bó ruò.Đúng vậy, hơn nữa rào cản ngôn ngữ của lưu học sinh cũng là một thách thức. Nền tảng tiếng Trung của nhiều sinh viên khoa học tự nhiên và kỹ thuật khá yếu.
Trong bài: Mở rộng chương trình trao đổi thạc sĩ语言障碍让他在国外生活很不方便。
yǔ yán zhàng ài ràng tā zài guó wài shēng huó hěn bù fāng biàn.Rào cản ngôn ngữ khiến cuộc sống của anh ấy ở nước ngoài rất bất tiện.