荆棘【荊棘】
[jīng jí] [荆 棘]
1.bụi gai và bụi rậm; cây có gai; tầng cây gai góc
泛指山野中丛生且带刺的灌木。
这条创业之路布满了荆棘,但他从未放弃。
zhè tiáo chuàng yè zhī lù bù mǎn le jīng jí, dàn tā cóng wèi fàng qì.Con đường khởi nghiệp này phủ đầy gai góc, nhưng anh ấy chưa từng bỏ cuộc.
2.chông gai, trắc trở, chướng ngại
比喻重重困难、障碍或逆境
即便人生充满荆棘,我们也要勇往直前。
jí biàn rén shēng chōng mǎn jīng jí, wǒ men yě yào yǒng wǎng zhí qián.Cho dù cuộc đời đầy chông gai, chúng ta vẫn phải dũng cảm tiến về phía trước.
荆棘刺破了他的外套。
jīng jí cì pò le tā de wài tào.Bụi gai đâm rách áo khoác của anh ấy.
哪怕前路布满荆棘,我们也要勇往直前。
nǎ pà qián lù bù mǎn jīng jí, wǒ men yě yào yǒng wǎng zhí qián.Dù con đường phía trước đầy chông gai, chúng ta cũng phải dũng cảm tiến lên.