荆
[jīng]
cây hoặc quả ngũ trảo (Vitex agnus-castus); tên gọi khác của nước Sở thời nhà Chu 楚国 (chǔ guó)
队员们披荆斩棘,终于爬上了山顶。
duì yuán men pī jīng zhǎn jí, zhōng yú pá shàng le shān dǐng.Các đội viên rẽ bụi phát gai, cuối cùng đã leo lên đỉnh núi.
巡逻队员小心地避开了路边的荆棘。
xún luó duì yuán xiǎo xīn dì bì kāi le lù biān de jīng jí.Đội tuần tra cẩn thận né tránh những bụi gai bên đường.
山上开满了野花,但也到处都是荆棘。
shān shàng kāi mǎn le yě huā, dàn yě dào chù dōu shì jīng jí.Trên núi hoa dại nở đầy, nhưng nơi nào cũng có bụi gai.