荆州[jīng zhōu] [荆 州]Lưu từKhácthành phố cấp địa khu Kinh Châu trên Trường Giang ở Hồ BắcChữ trong từ荆jīngcây hoặc quả ngũ trảo (Vitex agnus-castus)州zhōuchâuTừ ghép:荆州区jīng zhōu qūquận Kinh Châu của thành phố Kinh Châu 荆州市 (jīng zhōu shì), Hồ Bắc荆州市jīng zhōu shìthành phố cấp địa khu Kinh Châu trên sông Trường Giang, Hồ Bắc大意失荆州dà yi shī jīng zhōunghĩa đen: mất Kinh Châu do cẩu thả (thành ngữ)Từ cùng chữ:荆棘jīng jíHSK 8bụi gai và bụi rậm