荆江[jīng jiāng] [荆 江]Lưu từKhácđoạn sông Kinh Giang của sông Trường Giang 长江, Hồ NamChữ trong từ荆jīngcây hoặc quả ngũ trảo (Vitex agnus-castus)江jiāngsôngTừ cùng chữ:长江Cháng JiāngHSK 4sông Trường Giang, hay sông Dương Tử荆棘jīng jíHSK 8bụi gai và bụi rậm