XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

专业人士

[zhuān yè rén shì] [专 业 NHÂN 士]

một chuyên gia

在最终修改合同条款之前,最好找专业人士把把关。

zài zuì zhōng xiū gǎi hé tong tiáo kuǎn zhī qián, zuì hǎo zhǎo zhuān yè rén shì bǎ bǎ guān.

Trước khi sửa đổi điều khoản hợp đồng lần cuối, tốt nhất tìm người có chuyên môn kiểm tra giúp.

Trong bài: Xử lý điều khoản hợp đồng thuê nhà cộng đồng · 尽量

会议邀请了多位医学界专业人士。

huì yì yāo qǐng le duō wèi yī xué jiè zhuān yè rén shì.

Hội nghị đã mời nhiều chuyên gia trong giới y học.

我想去找专业人士做心理咨询,好好调整一下紊乱的状态。

wǒ xiǎng qù zhǎo zhuān yè rén shì zuò xīn lǐ zī xún, hǎo hǎo tiáo zhěng yí xià wěn luàn de zhuàng tài.

Mình muốn đi tìm chuyên gia để tư vấn tâm lý, điều chỉnh lại trạng thái hỗn loạn này thật tốt.

Trong bài: Hồi phục sức khỏe tâm thần công sở · 巴不得