充分考虑
[chōng fèn kǎo lǜ] [充 分 考 虑]
đánh giá đầy đủ
制定战术时必须充分考虑各种变化。
zhì dìng zhàn shù shí bì xū chōng fèn kǎo lǜ gè zhǒng biàn huà.Khi xây dựng chiến thuật phải cân nhắc đầy đủ các biến số.
政府制定年度预算时必须充分考虑教育、医疗和基础设施建设等各方面的需求。
zhèng fǔ zhì dìng nián dù yù suàn shí bì xū chōng fèn kǎo lǜ jiào yù, yī liáo hé jī chǔ shè shī jiàn shè děng gè fāng miàn de xū qiú.Khi lập ngân sách hàng năm, chính phủ phải cân nhắc đầy đủ nhu cầu của các lĩnh vực như giáo dục, y tế và xây dựng cơ sở hạ tầng.