上映
[shàng yìng] [上 映]
chiếu; trình chiếu (một bộ phim)
电影在剧场或影院放映
这部电影将于下个月在全国上映。
zhè bù diàn yǐng jiāng yú xià gè yuè zài quán guó shàng yìng.Bộ phim này sẽ được trình chiếu trên toàn quốc vào tháng sau.
就是《回家的路》,上个星期上映了。
jiù shì« huí jiā de lù», shàng gè xīng qī shàng yìng le.Chính là phim «Con Đường Về Nhà», tuần trước vừa ra mắt rồi.
Trong bài: Rủ xem phim mới · 了 / 过她是这部新上映电影的女主角。
tā shì zhè bù xīn shàng yìng diàn yǐng de nǚ zhǔ jué.Cô ấy là nữ diễn viên chính của bộ phim mới công chiếu này.
你看过这部新上映的片子吗?
nǐ kàn guo zhè bù xīn shàng yìng de piān zi ma?Bạn đã xem bộ phim mới chiếu này chưa?
