图谱
[tú pǔ] [图 谱]
lưu trữ đồ họa (ví dụ: bản đồ, tài liệu hoặc hình ảnh thực vật); tập bản đồ; bộ sưu tập minh họa hoặc bản nhạc
必须强制标注推测复原度,建立多层级知识图谱,把历史争议与演变痕迹并置呈现。
bì xū qiáng zhì biāo zhù tuī cè fù yuán dù, jiàn lì duō céng jí zhī shi tú pǔ, bǎ lì shǐ zhēng yì yǔ yǎn biàn hén jì bìng zhì chéng xiàn.Bắt buộc phải gắn nhãn độ phục nguyên suy đoán, thiết lập đồ thị tri thức đa tầng, đặt song song các tranh biện lịch sử và dấu vết biến đổi.
Trong bài: Phản biện dự án số hóa di sản văn hóa工程师正在为新项目制定详细的图谱。
gōng chéng shī zhèng zài wèi xīn xiàng mù zhì dìng xiáng xì de tú pǔ.Kỹ sư đang lập sơ đồ chi tiết cho dự án mới.