潜规则
[qián guī zé] [潜 规 则]
luật ngầm (thường là những luật mã hóa hành vi không đúng như tận dụng quan hệ để được ưu ái, hoặc ép buộc nhân viên đổi lấy ân huệ tình dục)
我根本不懂这里的社交潜规则。大家聊天时我总是插不上话。
wǒ gēn běn bù dǒng zhè lǐ de shè jiāo qián guī zé. dà jiā liáo tiān shí wǒ zǒng shì chā bú shàng huà.Mình căn bản không hiểu các quy tắc ngầm trong giao tiếp xã hội ở đây. Khi mọi người nói chuyện mình luôn không xen vào được.
Trong bài: Khó khăn thích nghi khi du học · 不至于确实能消除潜规则,但管理者更需平衡制度刚性与人文关怀啊。
què shí néng xiāo chú qián guī zé, dàn guǎn lǐ zhě gèng xū píng héng zhì dù gāng xìng yǔ rén wén guān huái a.Đúng là xóa được quy tắc ngầm, nhưng nhà quản lý càng cần cân bằng giữa tính cứng rắn của quy chế và sự quan tâm nhân văn mà.
Trong bài: Biện luận ứng dụng tư tưởng Pháp gia trong quản trị tuân thủ doanh nghiệp真的吗?唯有依靠铁的纪律,才能彻底消除潜规则对管理体系的侵蚀吧。
zhēn de ma? wéi yǒu yī kào tiě de jì lǜ, cái néng chè dǐ xiāo chú qián guī zé duì guǎn lǐ tǐ xì de qīn shí ba.Thật sao? Chỉ có dựa vào kỷ luật sắt mới có thể xóa bỏ hoàn toàn quy tắc ngầm xâm thực hệ thống quản lý chứ.
Trong bài: Biện luận ứng dụng tư tưởng Pháp gia trong quản trị tuân thủ doanh nghiệp