技术规范
[jì shù guī fàn] [技 术 规 范]
quy cách kỹ thuật; tiêu chuẩn kỹ thuật
您说得对,所以必须由立法机关统筹牵头,先确立底层法理边界,再细化技术规范。
nín shuō de duì, suǒ yǐ bì xū yóu lì fǎ jī guān tǒng chóu qiān tóu, xiān què lì dǐ céng fǎ lǐ biān jiè, zài xì huà jì shù guī fàn.Thầy nói đúng, do đó cơ quan lập pháp phải chủ trì đầu mối, xác lập ranh giới pháp lý nền tảng trước rồi mới chi tiết hóa quy chuẩn kỹ thuật.
Trong bài: Biện luận về khung pháp lý điều chỉnh trí tuệ nhân tạo国家电讯部门发布了关于新技术规范的通知。
guó jiā diàn xùn bù mén fā bù le guān yú xīn jì shù guī fàn de tōng zhī.Cơ quan viễn thông quốc gia đã ban hành thông báo về quy chuẩn kỹ thuật mới.