规范化
[guī fàn huà] [规 范 化]
tiêu chuẩn hóa; sự tiêu chuẩn hóa
建立规范化数据库后,下一步是不是就能用来微调自动语音识别模型了?
jiàn lì guī fàn huà shù jù kù hòu, xià yí bù shì bu shì jiù néng yòng lái wēi tiáo zì dòng yǔ yīn shí bié mó xíng le?Sau khi thiết lập cơ sở dữ liệu quy chuẩn hoá, bước tiếp theo có phải có thể dùng để tinh chỉnh mô hình nhận diện giọng nói tự động rồi không ạ?
Trong bài: Số hoá và bảo tồn ngữ âm thiểu số nguy cấp · 每每好主意。通过多家医院跨区域合作,重新构建覆盖多元人群的规范化数据库。
hǎo zhǔ yì. tōng guò duō jiā yī yuàn kuà qū yù hé zuò, chóng xīn gòu jiàn fù gài duō yuán rén qún de guī fàn huà shù jù kù.Ý hay. Thông qua hợp tác liên khu vực giữa nhiều bệnh viện, dựng lại cơ sở dữ liệu chuẩn hóa bao phủ các nhóm người đa dạng.
Trong bài: Đạo đức AI trong chẩn đoán y khoa · 以致