占地方
[zhàn dì fang] [占 地 方]
chiếm chỗ
小明,这批旧显示器太占地方,卖给普通回收站能省不少时间。
xiǎo míng, zhè pī jiù xiǎn shì qì tài zhàn dì fāng, mài gěi pǔ tōng huí shōu zhàn néng shěng bù shǎo shí jiān.Tiểu Minh, lô màn hình cũ này rất tốn diện tích, bán cho điểm thu mua phế liệu thông thường có thể tiết kiệm khá nhiều thời gian.
Trong bài: Quy chuẩn xử lý rác thải điện tử · 不管……都……旧家具被搁置在角落里占地方。
jiù jiā jù bèi gē zhì zài jiǎo luò lǐ zhàn dì fāng.Đồ nội thất cũ bị để ở trong góc chiếm diện tích.
大桌子很占地方。
dà zhuō zi hěn zhàn dì fāng.Bàn to rất tốn diện tích.