老地方[lǎo dì fāng] [LÃO 地 方]Lưu từKháccùng một nơi như trước; chỗ quen thuộc; nơi hay lui tớiChữ trong từ老lǎoLÃOtiền tố dùng trước họ của một người hoặc số thứ tự sinh của các con…地dìđất方fāngvuôngTừ cùng chữ:地方dì fangHSK 1khu vực老人lǎo rénHSK 1ông già hoặc bà già老师lǎo shīHSK 1giáo viên东方dōng fāngHSK 2phương Đông北方běi fāngHSK 2phía bắc南方nán fāngHSK 2phía nam老年lǎo niánHSK 2cao tuổi老是lǎo shiHSK 2luôn luôn西方xī fāngHSK 2phương TâyXem thêm (3)