有劲儿【有勁兒】
[yǒujìnr] [HỮU 劲 儿]
có sức; khỏe khoắn
有力气或精神饱满
喝完咖啡后我觉得很有劲儿。
hē wán kā fēi hòu wǒ jué de hěn yǒu jìn r.Uống cà phê xong tôi cảm thấy rất khỏe khoắn.
hứng thú, thú vị, hấp dẫn
有意思或让人感兴趣
大家一起玩游戏才觉得有劲儿。
dà jiā yì qǐ wán yóu xì cái jué de yǒu jìn r.Mọi người cùng chơi trò chơi mới thấy hứng thú.