不对称
[bù duì chèn] [BẤT 对 称]
không đối xứng; không cân xứng
太可怕了。在这种严重的信息不对称下,我们完全变成了被操纵的对象。
tài kě pà le. zài zhè zhǒng yán zhòng de xìn xī bú duì chèn xià, wǒ men wán quán biàn chéng le bèi cāo zòng de duì xiàng.Quá đáng sợ. Dưới sự bất cân xứng thông tin nghiêm trọng này, chúng ta đã hoàn toàn biến thành đối tượng bị thao túng.
Trong bài: Điều tiết thuật toán định giá cá nhân hóa trên nền tảng số · 毋庸置疑没错!很多患者在信息不对称的情况下,极容易被动承担不可预知的风险。
méi cuò! hěn duō huàn zhě zài xìn xī bú duì chèn de qíng kuàng xià, jí róng yì bèi dòng chéng dān bù kě yù zhī de fēng xiǎn.Không sai! Rất nhiều bệnh nhân trong tình trạng bất cân xứng thông tin cực kỳ dễ bị động gánh chịu rủi ro khôn lường.
Trong bài: Biện luận ranh giới đạo đức ứng dụng in 3D cơ quan sinh học对啊,而且我觉得过去的模式中,附加政治条件的不对称性严重损伤了受援国的信任。
duì a, ér qiě wǒ jué de guò qù de mó shì zhōng, fù jiā zhèng zhì tiáo jiàn de bú duì chèn xìng yán zhòng sǔn shāng le shòu yuán guó de xìn rèn.Đúng vậy ạ, hơn nữa em cảm thấy trong mô hình trước đây, tính bất đối xứng của các điều kiện chính trị đi kèm đã làm tổn hại nghiêm trọng niềm tin của nước nhận viện trợ.
Trong bài: Tái định vị mô hình viện trợ phát triển trong trật tự đa cực