有责任
[yǒu zé rèn] [HỮU 责 任]
chịu trách nhiệm; có trách nhiệm
这么累还认真核对,你确实很有责任心。
zhè me lèi hái rèn zhēn hé duì, nǐ què shí hěn yǒu zé rèn xīn.Mệt như vậy mà vẫn nghiêm túc đối chiếu, em thực sự rất có tinh thần trách nhiệm.
Trong bài: Dù mệt vẫn hoàn thành dự án · 尽管…还是…他把所有责任都揽在自己身上。
tā bǎ suǒ yǒu zé rèn dōu lǎn zài zì jǐ shēn shàng.Anh ấy nhận hết mọi trách nhiệm về phần mình.
我们作为研究人员,也有责任继续监督这些行为。
wǒ men zuò wéi yán jiū rén yuán, yě yǒu zé rèn jì xù jiān dū zhè xiē xíng wéi.Chúng ta với tư cách người làm nghiên cứu, cũng có trách nhiệm tiếp tục giám sát các hành vi này.
Trong bài: Tranh biện về giới hạn thu thập dữ liệu cá nhân của ứng dụng