责任心
[zé rèn xīn] [责 任 心]
tinh thần trách nhiệm
这么累还认真核对,你确实很有责任心。
zhè me lèi hái rèn zhēn hé duì, nǐ què shí hěn yǒu zé rèn xīn.Mệt như vậy mà vẫn nghiêm túc đối chiếu, em thực sự rất có tinh thần trách nhiệm.
Trong bài: Dù mệt vẫn hoàn thành dự án · 尽管…还是…讲座成功唤起了青年人的责任心。
jiǎng zuò chéng gōng huàn qǐ le qīng nián rén de zé rèn xīn.Buổi diễn thuyết đã khơi dậy thành công tinh thần trách nhiệm của người trẻ.
你的责任心很强,这种精神值得大家学习。
nǐ de zé rèn xīn hěn qiáng, zhè zhǒng jīng shén zhí dé dà jiā xué xí.Tinh thần trách nhiệm của em rất cao, tinh thần này đáng để mọi người học tập.
Trong bài: Cam kết với chương trình dạy học vùng cao · 不管……都……