责任人
[zé rèn rén] [责 任 NHÂN]
người chịu trách nhiệm; điều phối viên
这样一旦发生异常调阅,我们就能在第一时间追溯责任人。
zhè yàng yí dàn fā shēng yì cháng diào yuè, wǒ men jiù néng zài dì yī shí jiān zhuī sù zé rèn rén.Như vậy một khi phát sinh việc tra cứu bất thường, chúng ta có thể truy xuất người chịu trách nhiệm ngay từ đầu.
Trong bài: Bảo mật dữ liệu y tế · 由于…因此…这件工作已经落实给责任人了。
zhè jiàn gōng zuò yǐ jīng luò shí gěi zé rèn rén le.Công việc này đã được giao cho người chịu trách nhiệm.
很好,那对于相关责任人的追责处理,目前是否有具体的处罚决定?
hěn hǎo, nà duì yú xiāng guān zé rèn rén de zhuī zé chǔ lǐ, mù qián shì fǒu yǒu jù tǐ de chǔ fá jué dìng?Rất tốt, vậy đối với việc truy cứu trách nhiệm những người liên quan, hiện tại đã có quyết định xử phạt cụ thể chưa?
Trong bài: Xin lỗi trang trọng trước công chúng