僚
[liáo]
quan chức; đồng nghiệp
你提到了关键问题,放权若是丧失了边界与共同目标,必然退化为放任自流式的官僚失职。
nǐ tí dào le guān jiàn wèn tí, fàng quán ruò shì sàng shī le biān jiè yǔ gòng tóng mù biāo, bì rán tuì huà wéi fàng rèn zì liú shì de guān liáo shī zhí.Em đã nêu trúng vấn đề then chốt rồi, việc phân quyền nếu mất đi ranh giới và mục tiêu chung thì chắc chắn sẽ thoái hóa thành sự tắc trách quan liêu kiểu buông thả.
Trong bài: Tư tưởng Đạo gia trong quản trị hiện đại · 难道…吗办事效率低下往往是因为官僚体制。
bàn shì xiào lǜ dī xià wǎng wǎng shì yīn wèi guān liáo tǐ zhì.Hiệu suất làm việc thấp thường do bộ máy quan liêu.
领导干部要杜绝官僚习气。
lǐng dǎo gàn bù yào dù jué guān liáo xí qì.Cán bộ lãnh đạo phải ngăn chặn thói quan liêu.