莅事者[lì shì zhě] [莅 事 者]Lưu từKhácquan chức; người giữ chức; chức sắc địa phươngChữ trong từ莅lìtham dự (một sự kiện chính thức)事shìviệc者zhě(sau động từ hoặc tính từ) người mà ...Từ cùng chữ:或者huò zhěHSK 2hoặc作者zuò zhěHSK 3tác giả记者jì zhěHSK 3phóng viên读者dú zhěHSK 3độc giả志愿者zhì yuàn zhěHSK 3tình nguyện viên学者xué zhěHSK 5học giả消费者xiāo fèi zhěHSK 5người tiêu dùng患者huàn zhěHSK 6bệnh nhân后者hòu zhěHSK 7cái sauXem thêm (2)Từ cận nghĩa:官guānHSK 4quan chức官员guān yuánHSK 7quan chức (trong tổ chức hoặc chính phủ)僚liáoquan chức掾yuànquan chức人臣rén chénquan chức (thời xưa)士子shì zǐquan chức官宦guān huànquan chức