莅
[lì]
tham dự (một sự kiện chính thức); có mặt; quản lý
尊敬的高先生,我谨代表全体同仁,对贵代表团的莅临表示最热烈的欢迎!
zūn jìng de gāo xiān shēng, wǒ jǐn dài biǎo quán tǐ tóng rén, duì guì dài biǎo tuán de lì lín biǎo shì zuì rè liè de huān yíng!Kính thưa ông Cao, tôi xin đại diện toàn thể đồng nghiệp nhiệt liệt hoan nghênh đoàn đại biểu quý vị đã đến thăm!
Trong bài: Phát biểu chào mừng trang trọng代表团一行于昨日下午莅临北京开始访问。
dài biǎo tuán yì háng yú zuó rì xià wǔ lì lín běi jīng kāi shǐ fǎng wèn.Đoàn đại biểu đã đến Bắc Kinh vào chiều qua để bắt đầu chuyến thăm.