莅任[lì rèn] [莅 任]Lưu từKháccó mặt; nhậm chức; có mặt (với tư cách hành chính)Chữ trong từ莅lìtham dự (một sự kiện chính thức)任rènbổ nhiệmTừ cùng chữ:主任zhǔ rènHSK 3giám đốc信任xìn rènHSK 3tin tưởng责任zé rènHSK 3trách nhiệm担任dān rènHSK 4giữ chức vụ trong cơ quan nhà nước班主任bān zhǔ rènHSK 5giáo viên chủ nhiệm出任chū rènHSK 7đảm nhận chức vụ上任shàng rènHSK 8nhậm chức兼任jiān rènHSK 8kiêm nhiệm前任qián rènHSK 8người tiền nhiệmXem thêm (3)Từ cận nghĩa:在场zài chǎngHSK 5có mặt机密jī mìHSK 7bí mật到场dào chǎngcó mặt在座zài zuòcó mặt长眼zhǎng yǎncó mắt