长眼[zhǎng yǎn] [长 眼]Lưu từKháccó mắt; (nghĩa bóng) nhìn nơi mình đi; coi chừng; cẩn thậnChữ trong từ长chángdài眼yǎnmắtTừ ghép:没长眼睛méi zhǎng yǎn jing(khẩu ngữ) mù à?Từ cùng chữ:长大zhǎng dàHSK 2trưởng thành长城Cháng chéngHSK 3Vạn Lý Trường Thành长处cháng chùHSK 3điểm tốt长期cháng qīHSK 3dài hạn长江Cháng JiāngHSK 4sông Trường Giang, hay sông Dương Tử长途cháng túHSK 4đường dài长寿cháng shòuHSK 5trường thọ长度cháng dùHSK 5chiều dài亲眼qīn yǎnHSK 6tận mắtXem thêm (3)Từ cận nghĩa:在场zài chǎngHSK 5có mặt机密jī mìHSK 7bí mật到场dào chǎngcó mặt在座zài zuòcó mặt莅任lì rèncó mặt