在座
[zài zuò] [TẠI 座]
có mặt
没错,这正是我们今天在座各位学者和译者需要共同探索的课题。
méi cuò, zhè zhèng shì wǒ men jīn tiān zài zuò gè wèi xué zhě hé yì zhě xū yào gòng tóng tàn suǒ de kè tí.Không sai, đây chính là đề tài mà các học giả và dịch giả có mặt hôm nay cần cùng nhau khám phá.
Trong bài: Dịch thuật và xuất khẩu văn học mạng请把包放在座位上,别挡路。
qǐng bǎ bāo fàng zài zuò wèi shàng, bié dǎng lù.Để túi trên ghế, đừng chặn đường.
老师讲的励志故事鼓励了在座的所有学生。
lǎo shī jiǎng de lì zhì gù shì gǔ lì le zài zuò de suǒ yǒu xué shēng.Câu chuyện truyền cảm hứng mà thầy giáo kể đã cổ vũ tất cả học sinh có mặt.