到场
[dào chǎng] [到 场]
có mặt; có mặt (tại hiện trường)
好的,我一定准时到场。前期筹备需要我协助哪些具体事项?
hǎo de, wǒ yí dìng zhǔn shí dào chǎng. qián qī chóu bèi xū yào wǒ xié zhù nǎ xiē jù tǐ shì xiàng?Vâng, em nhất định sẽ đến đúng giờ. Khâu chuẩn bị ban đầu cần em hỗ trợ những việc cụ thể nào ạ?
Trong bài: Nhờ đồng nghiệp giúp việc · Câu kiêm ngữ 让 / 叫 / 请 / 使全班有五分之四的人到场。
quán bān yǒu wǔ fēn zhī sì de rén dào chǎng.Có bốn phần năm học sinh trong lớp có mặt.
婚礼结束后,新郎新娘向所有到场的宾客分发喜糖。
hūn lǐ jié shù hòu, xīn láng xīn niáng xiàng suǒ yǒu dào chǎng de bīn kè fēn fā xǐ táng.Sau khi hôn lễ kết thúc, cô dâu chú rể phát kẹo mừng cho tất cả khách mời có mặt.