同僚
[tóng liáo] [同 僚]
đồng nghiệp; cộng sự
同僚之间互相猜忌会严重影响合作。
tóng liáo zhī jiān hù xiāng cāi jì huì yán zhòng yǐng xiǎng hé zuò.Sự nghi kỵ lẫn nhau giữa các đồng nghiệp sẽ ảnh hưởng nghiêm trọng đến việc hợp tác.
他绝不会为了推卸责任而让无辜的同僚替自己受过。
tā jué bú huì wèi le tuī xiè zé rèn ér ràng wú gū de tóng liáo tì zì jǐ shòu guò.Anh ấy tuyệt đối sẽ không vì trốn tránh trách nhiệm mà để đồng nghiệp vô tội chịu lỗi thay mình.