跨境
[kuà jìng] [跨 境]
xuyên biên giới
很好,那我们现在就签署这份跨境重组框架协议吧。
hěn hǎo, nà wǒ men xiàn zài jiù qiān shǔ zhè fèn kuà jìng chóng zǔ kuàng jià xié yì ba.Rất tốt, vậy bây giờ chúng ta ký kết hiệp định khung tái cơ cấu xuyên biên giới này đi.
Trong bài: Xử lý phá sản chuỗi cung ứng xuyên biên giới · 但凡这家中型企业计划拓展东南亚市场的跨境电商业务。
zhè jiā zhōng xíng qǐ yè jì huà tuò zhǎn dōng nán yà shì chǎng de kuà jìng diàn shāng yè wù.Doanh nghiệp cỡ trung này dự định mở rộng mảng thương mại điện tử xuyên biên giới tại thị trường Đông Nam Á.
小明,你看了最近关于新兴经济体跨境支付的报告吗?
xiǎo míng, nǐ kàn le zuì jìn guān yú xīn xīng jīng jì tǐ kuà jìng zhī fù de bào gào ma?Tiểu Minh, em đã xem báo cáo gần đây về thanh toán xuyên biên giới của các nền kinh tế mới nổi chưa?
Trong bài: Phân mảnh địa kinh tế và hệ thống thanh toán quốc tế · 不啻