白鹤[bái hè] [白 鹤]Lưu từKhác(loài chim ở Trung Quốc) sếu Siberia (Grus leucogeranus)Chữ trong từ白báitrắng鹤hèchim hạcTừ ghép:白鹤拳bái hè quánBaihequan (Hạc trắng Phúc Kiến) một dạng võ thuật白鹤梁bái hè liángĐá ngầm Hạc Trắng ở Phù Lăng, Tứ Xuyên trên sông Trường Giang, từng…白鹤滩bái hè tānBaihetan, tên của một đập thuỷ điện trên sông Kim Sa 金沙江 (jīn shā ji…Từ cùng chữ:白天bái tiānHSK 1ban ngày白色bái sèHSK 2màu trắng白菜bái càiHSK 3cải thảo白酒bái jiǔHSK 5baijiu, một loại rượu thường được chưng cất từ cao lương白领bái lǐngHSK 6lao động trí óc白白bái báiHSK 7uổng công仙鹤xiān hèHSK 9sếu đầu đỏ (Grus japonensis)