经济增长
[jīng jì zēng zhǎng] [经 济 增 长]
tăng trưởng kinh tế
减免债务能立刻减轻债务国负担,进而刺激经济增长。
jiǎn miǎn zhài wù néng lì kè jiǎn qīng zhài wù guó fù dān, jìn ér cì jī jīng jì zēng zhǎng.Xóa giảm nợ có thể lập tức giảm nhẹ gánh nặng cho nước vay, từ đó kích thích tăng trưởng kinh tế.
Trong bài: Tái cấu trúc nợ song phương cho các quốc gia đang phát triển · 就……而言新政策带来了稳定的经济增长。
xīn zhèng cè dài lái le wěn dìng de jīng jì zēng zhǎng.Chính sách mới đã mang lại sự tăng trưởng kinh tế ổn định.
正是这样,若不及时果断干预,飞涨的物价最终同样会动摇长期经济增长的根基。
zhèng shì zhè yàng, ruò bù jí shí guǒ duàn gān yù, fēi zhǎng de wù jià zuì zhōng tóng yàng huì dòng yáo cháng qī jīng jì zēng zhǎng de gēn jī.Chính là như vậy, nếu không can thiệp kịp thời và dứt khoát, vật giá tăng vọt cuối cùng cũng sẽ làm lung lay nền tảng tăng trưởng kinh tế lâu dài.
Trong bài: Tranh luận điều chỉnh lãi suất kiềm chế lạm phát · 诚然