增长率
[zēng zhǎng lǜ] [增 长 率]
tỷ lệ tăng trưởng (đặc biệt trong kinh tế)
是啊,鉴于全球供应链受阻,不仅增长率上升,通胀率也在攀升。
shì a, jiàn yú quán qiú gōng yìng liàn shòu zǔ, bù jǐn zēng zhǎng lǜ shàng shēng, tōng zhàng lǜ yě zài pān shēng.Đúng vậy, xét thấy chuỗi cung ứng toàn cầu bị cản trở, không chỉ tốc độ tăng trưởng tăng, mà tỷ lệ lạm phát cũng đang tăng.
Trong bài: Phân tích kinh tế vĩ mô tháng cuối · 不仅…还/也…今年的利润增长率变成了负数。
jīn nián de lì rùn zēng zhǎng lǜ biàn chéng le fù shù.Tỷ lệ tăng trưởng lợi nhuận năm nay đã thành số âm.
这样的话,对赌协议中的年化增长率指标设得太苛刻了,恐怕管理层很难全票通过。
zhè yàng de huà, duì dǔ xié yì zhōng de nián huà zēng zhǎng lǜ zhǐ biāo shè de tài kē kè le, kǒng pà guǎn lǐ céng hěn nán quán piào tōng guò.Nếu vậy, chỉ tiêu tăng trưởng năm trong thỏa thuận cam kết đặt ra quá khắt khe, e là ban điều hành khó thông qua tuyệt đối.
Trong bài: Đàm phán sáp nhập công ty