唯有
[wéi yǒu] [唯 HỮU]
chỉ có
对,唯有多平台同步辟谣,才能有效遏制舆情发酵。
duì, wéi yǒu duō píng tái tóng bù pì yáo, cái néng yǒu xiào è zhì yú qíng fā jiào.Đúng, chỉ có cải chính đồng bộ đa nền tảng mới có thể kiềm chế dư luận leo thang hiệu quả.
Trong bài: Xây dựng quy trình xác thực tin giả Deepfake唯有坚持才能取得最后的成功。
wéi yǒu jiān chí cái néng qǔ dé zuì hòu de chéng gōng.Chỉ có kiên trì mới có thể đạt được thành công cuối cùng.
在学术界,唯有耐得住寂寞,方能取得真正的突破。
zài xué shù jiè, wéi yǒu nài de zhù jì mò, fāng néng qǔ dé zhēn zhèng de tū pò.Trong giới học thuật, chỉ khi chịu đựng được sự cô đơn, mới có thể đạt được đột phá thực sự.
Trong bài: Áp lực nghiên cứu học thuật · 唯有