以防万一
[yǐ fáng wàn yī] [以 防 万 一]
phòng ngừa điều bất ngờ (thành ngữ); phòng khi; chuẩn bị cho mọi tình huống
那就先做一次小范围测试,以防万一,再保留旧流程。
nà jiù xiān zuò yí cì xiǎo fàn wéi cè shì, yǐ fáng wàn yī, zài bǎo liú jiù liú chéng.Vậy hãy thử nghiệm trong phạm vi nhỏ trước để phòng trường hợp bất trắc, đồng thời giữ lại quy trình cũ.
Trong bài: Bàn về rủi ro của một kế hoạch他随身携带备用钥匙以防万一。
tā suí shēn xié dài bèi yòng yào shi yǐ fáng wàn yī.Anh ấy luôn mang theo chìa khóa dự phòng để phòng hờ.
是啊,所以他们才要加快清算机制多元化的步伐,以防万一。
shì a, suǒ yǐ tā men cái yào jiā kuài qīng suàn jī zhì duō yuán huà de bù fá, yǐ fáng wàn yī.Vâng ạ, cho nên họ mới phải đẩy nhanh bước tiến đa dạng hóa cơ chế thanh toán bù trừ, để phòng trường hợp bất trắc.
Trong bài: Phân mảnh địa kinh tế và hệ thống thanh toán quốc tế · 不啻