更新世[gēng xīn shì] [更 新 世]Lưu từKhácThế Pleistocen (kỷ địa chất từ 2 triệu năm trước, bao gồm các kỷ băng hà gần đây nhất)Chữ trong từ更gènghơn新xīnmới世shìcuộc đờiTừ cùng chữ:去世qù shìHSK 3qua đời更加gèng jiāHSK 3hơn (so với cái gì đó)更换gēng huànHSK 5thay thế (lốp xe mòn,...)更新gēng xīnHSK 5thay cũ đổi mới更是gèng shìHSK 6thậm chí còn hơn (như vậy)更正gēng zhèngHSK 6sửa chữa更改gēng gǎiHSK 7thay đổi更衣室gēng yī shìHSK 7phòng thay đồ逝世shì shìHSK 8qua đờiXem thêm (1)