老化
[lǎo huà] [LÃO 化]
(về người, dân số hoặc vật liệu) lão hóa; (về kiến thức) trở nên lỗi thời
变衰老或变陈旧
这台机器的零件已经严重老化了。
zhè tái jī qì de líng jiàn yǐ jīng yán zhòng lǎo huà le.Linh kiện của cỗ máy này đã bị lão hóa nghiêm trọng.
好主意,首先要教他们开启适老化模式。
hǎo zhǔ yì, shǒu xiān yào jiào tā men kāi qǐ shì lǎo huà mó shì.Ý hay đấy, trước tiên cần dạy họ bật chế độ thân thiện cho người già.
Trong bài: Bàn giải pháp thu hẹp khoảng cách số cho người cao tuổi光换探头不够,其实内部老化走线才是最致命的隐患。
guāng huàn tàn tóu bú gòu, qí shí nèi bù lǎo huà zǒu xiàn cái shì zuì zhì mìng de yǐn huàn.Chỉ đổi đầu dò là chưa đủ, thực ra đường dây cũ kỹ bên trong mới là mầm mống nguy hiểm chết người nhất.
Trong bài: Tăng cường khả năng ứng phó thiên tai của di sản văn hóa thế giới · 索性墙上的油漆因为老化而开始脱落。
qiáng shàng de yóu qī yīn wèi lǎo huà ér kāi shǐ tuō luò.Lớp sơn trên tường bắt đầu bong tróc rời ra do đã cũ.