破坏性
[pò huài xìng] [破 坏 性]
mang tính phá hoại
破坏性风险?您的意思是,一旦亏损就会影响正常生活?
pò huài xìng fēng xiǎn? nín de yì sī shì, yí dàn kuī sǔn jiù huì yǐng xiǎng zhèng cháng shēng huó?Rủi ro mang tính phá hoại sao? Ý của thầy là, một khi thua lỗ thì sẽ ảnh hưởng đến cuộc sống bình thường?
Trong bài: Quản lý rủi ro đầu tư tài chính gia đình · 宁可…也不…记住,我们宁可选择稳妥的低收益产品,也不要拿养老金去冒破坏性风险。
jì zhù, wǒ men nìng kě xuǎn zé wěn tuǒ de dī shōu yì chǎn pǐn, yě bú yào ná yǎng lǎo jīn qù mào pò huài xìng fēng xiǎn.Nhớ kỹ, chúng ta thà chọn sản phẩm lợi nhuận thấp mà ổn thỏa, cũng không được lấy tiền dưỡng lão đi mạo hiểm rủi ro mang tính phá hoại.
Trong bài: Quản lý rủi ro đầu tư tài chính gia đình · 宁可…也不…