发动力
[fā dòng lì] [发 动 力]
công suất động lực; sức mạnh động cơ
嗯,我赞成。但若限制过严,药企将失去研发动力,难以兼顾专利保护与公共健康。
èn, wǒ zàn chéng. dàn ruò xiàn zhì guò yán, yào qǐ jiāng shī qù yán fā dòng lì, nán yǐ jiān gù zhuān lì bǎo hù yǔ gōng gòng jiàn kāng.Ừm, tôi đồng ý. Nhưng nếu hạn chế quá nghiêm ngặt, doanh nghiệp dược sẽ mất động lực nghiên cứu, khó kết hợp hài hòa giữa bảo hộ bằng sáng chế và sức khỏe cộng đồng.
Trong bài: Điều trần bảo hộ sở hữu trí tuệ cho y học cổ truyền可这样一来,专利持有者的长期研发动力很可能被彻底削弱,原研投入往往高达数亿美元。
kě zhè yàng yì lái, zhuān lì chí yǒu zhě de cháng qī yán fā dòng lì hěn kě néng bèi chè dǐ xuē ruò, yuán yán tóu rù wǎng wǎng gāo dá shù yì měi yuán.Nhưng làm như vậy, động lực nghiên cứu phát triển lâu dài của người nắm giữ sáng chế rất có thể bị làm xói mòn triệt để, vốn đầu tư nghiên cứu gốc thường lên tới hàng trăm triệu đô la.
Trong bài: Cấp phép bắt buộc sáng chế dược phẩm trong khủng hoảng y tế · 者 / 所