弱化
[ruò huà] [弱 化]
làm suy yếu; làm cho yếu hơn
喉塞音弱化确实很普遍。年轻发音人的塞音韵尾也彻底脱落了吗?
hóu sè yīn ruò huà què shí hěn pǔ biàn. nián qīng fā yīn rén de sè yīn yùn wěi yě chè dǐ tuō luò le ma?Hiện tượng phụ âm tắc thanh hầu bị nhược hóa quả thực rất phổ biến. Âm cuối tắc của người phát âm trẻ cũng rụng hoàn toàn rồi à?
Trong bài: Số hoá và bảo tồn ngữ âm thiểu số nguy cấp · 每每对,只要设定好通用的数据分析与网络素养底线,政策差异就能被弱化。
duì, zhǐ yào shè dìng hǎo tōng yòng de shù jù fēn xī yǔ wǎng luò sù yǎng dǐ xiàn, zhèng cè chā yì jiù néng bèi ruò huà.Đúng, chỉ cần thiết lập tốt mức sàn về phân tích dữ liệu và hiểu biết mạng chung, sự khác biệt chính sách sẽ có thể được giảm nhẹ.
Trong bài: Đào tạo kỹ năng số xuyên biên giới · 无论……都……对,先确立共识与底线,再逐步弱化行政干预,这才是高层次的顺应规律。
duì, xiān què lì gòng shí yǔ dǐ xiàn, zài zhú bù ruò huà xíng zhèng gān yù, zhè cái shì gāo céng cì de shùn yìng guī lǜ.Đúng, trước tiên xác lập nhận thức chung và ranh giới đáy, sau đó từng bước làm suy giảm can thiệp hành chính, đây mới là sự thuận ứng quy luật ở tầng bậc cao.
Trong bài: Tư tưởng Đạo gia trong quản trị hiện đại · 难道…吗